• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    flinching

    Giải thích VN: Trong quản chất lượng, sự thiếu khả năng của một thanh tra viên để xác định đúng ranh giới sai [[sót. ]]

    Giải thích EN: In quality control, an inspector's failure to correctly identify a borderline defect as a defect.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X