• Pinces (du crabe, de la mante...)
    Pattes de derrière (des sauterelles, des criquets)
    (cơ khí, cơ học) train
    Càng hạ cánh
    train d'atterrissage (d'un avion)
    Timon; limon; flèche; brancard
    Ngựa đóng vào càng xe
    chevaux attelés au timon de la voiture
    Càng xe
    limon d'une charrette; flèche d'une charrette
    Davantage; d'autant plus; mieux... plus; plus... plus; de plus belle
    Nàng càng e lệ ê
    elle était davantage confuse et triste
    Càng biết anh tôi càng quý mến anh
    mieux je le connais, plus je l'estime
    Gió càng to ngọn lửa càng cao
    plus le vent souffle violemment, plus les flammes s'élèvent dans l'air
    càng ngày càng ngày càng
    de plus en plus
    Trời ngày càng lạnh
    ��il fait de plus en plus froid

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X