• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(toán học) Paraboloit===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====mặt phẳng paraboloid===== '...)
    Hiện nay (21:23, ngày 21 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">pə´ræbə¸lɔid</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====(toán học) Paraboloit=====
    =====(toán học) Paraboloit=====
    -
     
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====parabôloit=====
    -
    =====mặt phẳng paraboloid=====
    +
    ::[[paraboloid]] [[of]] [[revolution]]
    -
     
    +
    ::paraboloit tròn xoay
     +
    ::[[elliptic]] [[paraboloid]]
     +
    ::parabôloit liptic
     +
    ::[[hyperbolic]] [[paraboloid]]
     +
    ::parabôloit hipebolic
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====pa-ra-bo-lo-it=====
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Parabôloit=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====mặt phẳng paraboloid=====
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[reflecting]] [[surface]] [[that]] [[is]] [[formed]] [[by]] [[the]] [[revolution]] [[of]] [[a]] [[parabola]] [[about]] [[its]] [[axis]] [[of]] [[revolution]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[reflecting]] [[surface]] [[that]] [[is]] [[formed]] [[by]] [[the]] [[revolution]] [[of]] [[a]] [[parabola]] [[about]] [[its]] [[axis]] [[of]] [[revolution]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Một mặt phẳng phản chiếu được tạo ra bởi sự xoay vòng của đường parabol xung quanh trục của nó.
    ''Giải thích VN'': Một mặt phẳng phản chiếu được tạo ra bởi sự xoay vòng của đường parabol xung quanh trục của nó.
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(in full paraboloid of revolution) a solid generated bythe rotation of a parabola about its axis of symmetry.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Asolid having two or more non-parallel parabolic cross-sections.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Paraboloidal adj.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=paraboloid paraboloid] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=paraboloid&submit=Search paraboloid] : amsglossary
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /pə´ræbə¸lɔid/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) Paraboloit

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    parabôloit
    paraboloid of revolution
    paraboloit tròn xoay
    elliptic paraboloid
    parabôloit liptic
    hyperbolic paraboloid
    parabôloit hipebolic

    Xây dựng

    pa-ra-bo-lo-it

    Cơ - Điện tử

    Parabôloit

    Kỹ thuật chung

    mặt phẳng paraboloid

    Giải thích EN: A reflecting surface that is formed by the revolution of a parabola about its axis of revolution. Giải thích VN: Một mặt phẳng phản chiếu được tạo ra bởi sự xoay vòng của đường parabol xung quanh trục của nó.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X