-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
(8 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/['rʌfnis]+ - /=====+ =====/'''<font color="red">´rʌfnis</font>'''/=====- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ Dòng 24: Dòng 20: == Hóa học & vật liệu==== Hóa học & vật liệu==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====độ thô=====- =====độ thô=====+ === Nguồn khác ====== Nguồn khác ===Dòng 31: Dòng 26: == Xây dựng==== Xây dựng==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====mấp mô=====- =====mấp mô=====+ + =====sự nhám=====- =====sựnhám=====+ =====tinh nhám=====+ ==Cơ - Điện tử==+ [[Image:Roughness.gif|200px|độ nhám, độ nhấp nhô, độ xù xì]]+ =====độ nhám, độ nhấp nhô, độ xù xì=====- =====tinh nhám======= Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====độ ráp=====- =====độ ráp=====+ - =====độ nhám=====+ =====độ nhám=====::[[bed]] [[roughness]]::[[bed]] [[roughness]]::độ nhám đáy (ống dẫn)::độ nhám đáy (ống dẫn)Dòng 65: Dòng 62: ::[[surface]] [[roughness]] [[standard]]::[[surface]] [[roughness]] [[standard]]::tiêu chuẩn độ nhám bề mặt::tiêu chuẩn độ nhám bề mặt- =====độ nhấp nhô=====+ =====độ nhấp nhô=====::[[roughness]] [[measurement]]::[[roughness]] [[measurement]]::sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)::sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)::[[roughness]] [[tester]]::[[roughness]] [[tester]]- ::bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)+ ::bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)[[Category:Cơ - Điện tử]]+ ==Các từ liên quan==+ ===Từ đồng nghĩa===+ =====noun=====+ :[[asymmetry]] , [[crookedness]] , [[inequality]] , [[jaggedness]] , [[unevenness]] , [[acrimony]] , [[asperity]] , [[bumpiness]] , [[coarseness]] , [[crudity]] , [[gruffness]] , [[irregularity]] , [[wooliness]]Hiện nay
Kỹ thuật chung
độ nhám
- bed roughness
- độ nhám đáy (ống dẫn)
- bed roughness
- độ nhám lòng sông
- channel roughness
- độ nhám lòng dẫn
- channel roughness
- độ nhám lòng kênh
- relative roughness
- độ nhám tương đối
- roughness factor
- hệ số độ nhám
- roughness meter
- dụng cụ đo độ nhám (bề mặt)
- roughness Reynold's number
- đặc trưng độ nhám
- surface roughness
- độ nhám bề mặt
- surface roughness meter
- máy đo độ nhám bề mặt
- surface roughness standard
- tiêu chuẩn độ nhám bề mặt
độ nhấp nhô
- roughness measurement
- sự đo độ nhấp nhô (bề mặt)
- roughness tester
- bộ thử độ nhấp nhô (bề mặt giấy)
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- asymmetry , crookedness , inequality , jaggedness , unevenness , acrimony , asperity , bumpiness , coarseness , crudity , gruffness , irregularity , wooliness
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
