• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (07:22, ngày 31 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ri'tenʃn</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">ri'tenʃn</font>'''/=====
    Dòng 24: Dòng 20:
    =====Sự bí (đái...)=====
    =====Sự bí (đái...)=====
    -
    == Y học==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====bí tiểu=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====duy trì=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====lượng (mưa) trữ lại=====
    +
    -
    =====sự duy trì=====
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====bền [độ bền]=====
    -
    =====sự giữ=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Cái hãm (đai ốc), sự giữ lại, sự duy trì=====
    -
    =====sự giữ lại=====
    +
    === Y học===
     +
    =====bí tiểu=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====duy trì=====
    -
    =====sự lưu giữ=====
    +
    =====lượng (mưa) trữ lại=====
    -
    =====sự lưu lại=====
    +
    =====sự duy trì=====
    -
    =====van một chiều=====
    +
    =====sự giữ=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====sự giữ lại=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự giữ lại=====
    +
    =====sự lưu giữ=====
    -
    =====tiền giữ lại, dành lại, khấu trừ=====
    +
    =====sự lưu lại=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    =====van một chiều=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=retention retention] : Corporateinformation
    +
    === Kinh tế ===
     +
    =====sự giữ lại=====
    -
    == Oxford==
    +
    =====tiền giữ lại, dành lại, khấu trừ; tiền bảo lưu=====
    -
    ===N.===
    +
    -
    =====A the act or an instance of retaining; the state of beingretained. b the ability to retain things experienced orlearned; memory.=====
     
    -
    =====Med. the failure to evacuate urine oranother secretion. [ME f. OF retention or L retentio (asRETAIN)]=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[holding]] , [[keeping]] , [[memory]] , [[recall]] , [[recognition]] , [[recollection]] , [[remembering]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]

    Hiện nay

    /ri'tenʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự có được, sự giữ được, sự sở hữu, sự sử dụng
    retention of one's rights
    sự sử dụng các quyền
    Sự giữ lại, sự cầm lại, sự chặn lại (cái gì tại một chỗ)
    the retention of flood waters
    việc chặn nước lũ
    Sự duy trì
    Sự ghi nhớ; trí nhớ, khả năng nhớ mọi chuyện
    her limited powers of retention
    khả năng nhớ của cô ta bị hạn chế
    Sự bí (đái...)

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    bền [độ bền]

    Cơ - Điện tử

    Cái hãm (đai ốc), sự giữ lại, sự duy trì

    Y học

    bí tiểu

    Kỹ thuật chung

    duy trì
    lượng (mưa) trữ lại
    sự duy trì
    sự giữ
    sự giữ lại
    sự lưu giữ
    sự lưu lại
    van một chiều

    Kinh tế

    sự giữ lại
    tiền giữ lại, dành lại, khấu trừ; tiền bảo lưu

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X