-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 2: Dòng 2: ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====(vật lý) Proton (hạt cơ bản tích điện dương có ở trong nhân của các nguyên tử)==========(vật lý) Proton (hạt cơ bản tích điện dương có ở trong nhân của các nguyên tử)=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====prôton=====- |}+ === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu========pờ rô tông==========pờ rô tông=====- ===== Tham khảo =====- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=proton proton] : Chlorine Online=== Vật lý====== Vật lý========proton (hạt cơ bản)==========proton (hạt cơ bản)======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bộ bảo vệ=====+ =====bộ bảo vệ=====- + =====hạt điện tử dương=====- =====hạt điện tử dương=====+ =====proton=====- + - =====proton=====+ - + ''Giải thích VN'': Hạt cơ bản mang điện dương, cùng với neutron, là thành phần chính trong nhân nguyene tử.''Giải thích VN'': Hạt cơ bản mang điện dương, cùng với neutron, là thành phần chính trong nhân nguyene tử.::high-energy [[proton]]::high-energy [[proton]]Dòng 55: Dòng 47: ::[[unpaired]] [[proton]]::[[unpaired]] [[proton]]::proton không ghép cặp::proton không ghép cặp- === Oxford===- =====N.=====- =====Physics a stable elementary particle with a positiveelectric charge, equal in magnitude to that of an electron, andoccurring in all atomic nuclei.=====- =====Protonic adj. [Gk, neut. ofprotos first]=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Toán & tin]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Vật lý]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
proton
Giải thích VN: Hạt cơ bản mang điện dương, cùng với neutron, là thành phần chính trong nhân nguyene tử.
- high-energy proton
- proton năng lượng cao
- proton accelerator
- máy gia tốc proton
- proton exchange membrane
- kiểu mảng trao đổi prôton
- proton induced X-ray emission
- phát xạ tia X do bắn proton
- proton irradiation
- sự chiếu xạ proton
- proton magnetometer
- từ kế proton (độ nhạy cao)
- proton mass
- khối lượng proton
- proton microscope
- kính hiển vi proton
- proton number
- proton số
- proton number
- số proton
- proton spectrometer
- đường điện tử proton
- proton stability
- độ bền của proton
- proton synchrotron
- syncrotron proton
- proton vector magnetometer
- từ kế proton vectơ
- proton-absorptive capacity
- khả năng hấp thụ proton
- unpaired proton
- proton không ghép cặp
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
