• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Ng...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    {{Phiên âm}}
    {{Phiên âm}}
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
     
    - 
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    - 
    =====Tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức=====
    =====Tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức=====
    - 
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====nội bộ=====
    -
    =====nội bộ=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[Of]] [[or]] [[relating]] [[to]] [[work]] [[done]] [[directly]] [[by]] [[an]] [[enterprise]], [[using]] [[its]] [[own]] [[staff]] [[and]] [[facilities]], [[as]] [[opposed]] [[to]] [[work]] [[contracted]] [[out]] [[to]] [[others]].
    ''Giải thích EN'': [[Of]] [[or]] [[relating]] [[to]] [[work]] [[done]] [[directly]] [[by]] [[an]] [[enterprise]], [[using]] [[its]] [[own]] [[staff]] [[and]] [[facilities]], [[as]] [[opposed]] [[to]] [[work]] [[contracted]] [[out]] [[to]] [[others]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Thuộc hay liên quan đến công việc được làm trực tiếp bởi một xí nghiệp, sử dụng đội ngũ và cơ sở riêng, trái ngược với công việc được hợp đồng với các xí nghiệp khác.
    ''Giải thích VN'': Thuộc hay liên quan đến công việc được làm trực tiếp bởi một xí nghiệp, sử dụng đội ngũ và cơ sở riêng, trái ngược với công việc được hợp đồng với các xí nghiệp khác.
    -
    == Oxford==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    ===Adj. & adv.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj. done or existing within an institution,company, etc. (an in-house project).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adv. internally, withoutoutside assistance.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=in-house in-house] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=in-house in-house] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=in-house in-house] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    12:57, ngày 21 tháng 6 năm 2009

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tiến hành trong một nhóm hoặc một tổ chức

    Kỹ thuật chung

    nội bộ

    Giải thích EN: Of or relating to work done directly by an enterprise, using its own staff and facilities, as opposed to work contracted out to others. Giải thích VN: Thuộc hay liên quan đến công việc được làm trực tiếp bởi một xí nghiệp, sử dụng đội ngũ và cơ sở riêng, trái ngược với công việc được hợp đồng với các xí nghiệp khác.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X