-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 39: Dòng 39: =====(thông tục) hạ đo ván==========(thông tục) hạ đo ván=====+ ===hình thái từ===+ *V-ing: [[decking]]+ *V-ed: [[decked]]== Xây dựng==== Xây dựng==08:44, ngày 13 tháng 12 năm 2007
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
boong (tàu)
- awning deck
- boong tàu có che mui (bằng vải bạt...)
- below deck
- dưới boong tàu
- deck cargo
- hàng trên boong (tàu)
- deck risk
- rủi ro trên boong (tàu)
- goods carried on deck
- hàng chở trên boong (tàu)
- jettison of deck cargo
- vứt bỏ hàng hóa trên boong tàu
- on deck
- trên boong tàu
- under deck
- dưới boong tàu
- under-deck
- hàng dưới boong tàu
boong tàu
- awning deck
- boong tàu có che mui (bằng vải bạt...)
- below deck
- dưới boong tàu
- deck cargo
- hàng trên boong (tàu)
- deck risk
- rủi ro trên boong (tàu)
- goods carried on deck
- hàng chở trên boong (tàu)
- jettison of deck cargo
- vứt bỏ hàng hóa trên boong tàu
- on deck
- trên boong tàu
- under deck
- dưới boong tàu
- under-deck
- hàng dưới boong tàu
Oxford
N. & v.
A a platform in a ship covering all or part ofthe hull's area at any level and serving as a floor. b theaccommodation on a particular deck of a ship.
A component, usu. a flat horizontal surface, thatcarries a particular recording medium (such as a disc or tape)in sound-reproduction equipment.
Esp. US ready for action, work, etc. [ME, =covering f. MDu. dec roof, cloak]
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
