-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">blu:m</font>'''/==========/'''<font color="red">blu:m</font>'''/=====- - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 40: Dòng 34: * Ving:[[blooming]]* Ving:[[blooming]]- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====khối thép=====+ | __TOC__- + |}- == Hóa học & vật liệu==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====khối thép=====+ === Hóa học & vật liệu========khối thép cán==========khối thép cán=====Dòng 52: Dòng 47: =====phôi lờn==========phôi lờn=====- =====tạo thỏi=====+ =====tạo thỏi=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=bloom bloom] : Chlorine Online*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=bloom bloom] : Chlorine Online- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====khoáng vật dạng chất==========khoáng vật dạng chất=====- =====làm nhòe=====+ =====làm nhòe=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bi khuấy==========bi khuấy=====Dòng 88: Dòng 78: =====sự mờ==========sự mờ=====- =====súc=====+ =====súc=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=bloom bloom] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=bloom bloom] : Corporateinformation- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====hoa==========hoa==========phấn (quả)==========phấn (quả)=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]]21:26, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
lớp cán thô/lớp bao phủ
Giải thích EN: A surface coating; specific uses include:a semifinished thick block of steel approximately 6 inches square; an intermediate stage in the rolling process..
Giải thích VN: Lớp phủ bề mặt; những vật liệu sử dụng đặc biệt bao gồm: 1 khối sắt dày nửa tinh chế khoảng 6 inch vuông; giai đoạn trung gian trong quá trình cán.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
