• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Bút chì===== =====Vật hình bút chì===== ::an eyebrow pencil ::bút kẻ lông mày ==...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´pensil</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 38: Dòng 31:
    =====Ghi tạm (nhật ký, lịch ghi nhớ)=====
    =====Ghi tạm (nhật ký, lịch ghi nhớ)=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====bút chì, chùm=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    === Toán & tin ===
     +
    =====bút chì, chùm=====
     +
    ===== Tham khảo =====
    *[http://foldoc.org/?query=pencil pencil] : Foldoc
    *[http://foldoc.org/?query=pencil pencil] : Foldoc
    -
     
    +
    === Xây dựng===
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====thỏi grafit=====
    =====thỏi grafit=====
    =====vẽ bằng bút chì=====
    =====vẽ bằng bút chì=====
    -
    =====vẽ chì=====
    +
    =====vẽ chì=====
    -
     
    +
    === Điện lạnh===
    -
    == Điện lạnh==
    +
    =====chùm (hẹp, nhỏ)=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====chùm (hẹp, nhỏ)=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bút chì=====
    =====bút chì=====
    Dòng 68: Dòng 57:
    ::[[pencil]] [[of]] [[rays]]
    ::[[pencil]] [[of]] [[rays]]
    ::chùm tia sáng hẹp
    ::chùm tia sáng hẹp
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N. & v.=====
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    =====N.=====
    =====N.=====
    Dòng 83: Dòng 70:
    =====A draughtsman's art or style.=====
    =====A draughtsman's art or style.=====
    -
    ===V.tr.(pencilled, pencilling; US penciled, penciling) 1 tint or markwith or as if with a pencil.===
    +
    =====V.tr.(pencilled, pencilling; US penciled, penciling) 1 tint or markwith or as if with a pencil.=====
    -
     
    +
    =====(usu. foll. by in) a write, esp.tentatively or provisionally (have pencilled in the 29th for ourmeeting). b (esp. as pencilled adj.) fill (an area) with softpencil strokes (pencilled in her eyebrows).=====
    =====(usu. foll. by in) a write, esp.tentatively or provisionally (have pencilled in the 29th for ourmeeting). b (esp. as pencilled adj.) fill (an area) with softpencil strokes (pencilled in her eyebrows).=====

    19:04, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´pensil/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bút chì
    Vật hình bút chì
    an eyebrow pencil
    bút kẻ lông mày
    (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm
    pencil of planes
    chùm mặt phẳng
    pencil of straight lines
    chùm đường thẳng
    (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ)
    (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ

    Ngoại động từ

    Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì
    a pencilled drawing
    bức tranh vẽ bằng bút chì
    Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá
    Đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song
    Ghi tạm (nhật ký, lịch ghi nhớ)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    bút chì, chùm
    Tham khảo

    Xây dựng

    thỏi grafit
    vẽ bằng bút chì
    vẽ chì

    Điện lạnh

    chùm (hẹp, nhỏ)

    Kỹ thuật chung

    bút chì

    Giải thích EN: A long, thin, rodlike instrument made of wood and having a center core of pointed graphite or crayon; commonly used for writing or drawing.

    Giải thích VN: Một dụng cụ dài, nhỏ bằng gỗ có một lõi chì ở giũa thường sử dụng để viết hay vẽ.

    chùm tia sáng
    pencil of rays
    chùm tia sáng hẹp

    Oxford

    N. & v.
    N.
    (often attrib.) a an instrument for writing ordrawing, usu. consisting of a thin rod of graphite etc. enclosedin a wooden cylinder (a pencil sketch). b a similar instrumentwith a metal or plastic cover and retractable lead. c acosmetic in pencil form.
    (attrib.) resembling a pencil inshape (pencil skirt).
    Optics a set of rays meeting at apoint.
    Geom. a figure formed by a set of straight linesmeeting at a point.
    A draughtsman's art or style.
    V.tr.(pencilled, pencilling; US penciled, penciling) 1 tint or markwith or as if with a pencil.
    (usu. foll. by in) a write, esp.tentatively or provisionally (have pencilled in the 29th for ourmeeting). b (esp. as pencilled adj.) fill (an area) with softpencil strokes (pencilled in her eyebrows).
    Pencil-case acontainer for pencils etc. pencil-sharpener a device forsharpening a pencil by rotating it against a cutting edge.
    Penciller n. [ME f. OF pincel ult. f. L penicillumpaintbrush, dimin. of peniculus brush, dimin. of penis tail]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X