-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự lấy mẫu===== ::oil sampling ::sự lấy mẫu dầu hoả == Từ điển Cơ khí & c...)
So với sau →11:26, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
lấy mẫu
Giải thích EN: The process of inspecting random items in a lot according to a set plan for the purpose of quality control.
Giải thích VN: Quy trình kiểm duyệt một số hàng hóa ngẫu nhiên trong khối theo một kế hoạch đặt trước với mục đích quản lí chất lượng.
phương pháp lấy mẫu
- representative method of sampling
- phương pháp lấy mẫu đại diện
- sampling of attributes
- phương pháp lấy mẫu định tính
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
