-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên===== ::words of Latin origin ::từ ng...)
So với sau →12:12, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
nguồn
- call origin
- nguồn gốc cuộc gọi
- certificate of origin
- giấy chứng nhận nguồn gốc
- data origin
- nguồn dữ liệu
- fracture origin
- nguồn gốc đứt gãy
- Message Origin Authentication Check (MOAC)
- kiểm tra chứng thực nguồn gốc tin báo
- organic origin
- nguồn gốc hữu cơ
- origin of aberration
- nguồn gốc của quang sai
- origin of the environment pollution
- nguồn gốc sự ô nhiễm môi trường
- origin of the failure
- nguồn gốc sự phá hoại
- seismic origin
- nguồn địa chấn
- seismic origin
- nguồn gốc động đất
nguồn gốc
- call origin
- nguồn gốc cuộc gọi
- certificate of origin
- giấy chứng nhận nguồn gốc
- fracture origin
- nguồn gốc đứt gãy
- Message Origin Authentication Check (MOAC)
- kiểm tra chứng thực nguồn gốc tin báo
- organic origin
- nguồn gốc hữu cơ
- origin of aberration
- nguồn gốc của quang sai
- origin of the environment pollution
- nguồn gốc sự ô nhiễm môi trường
- origin of the failure
- nguồn gốc sự phá hoại
- seismic origin
- nguồn gốc động đất
gốc
Giải thích VN: 1. Là một vị trí nhất định trong hệ tọa độ bản đồ, thường biểu diễn bằng giá trị 0,0.; 2. Là điểm xuất phát của một hành trình, thường là nhà đối phần lớn khách hàng. Trong nhóm dân cư, điểm gốc có thể là vùng điều tra dân số hoặc một thành phố. Điểm gốc được biểu diễn như nút trong một lớp đối tượng mạng, như điểm trong một lớp đối tượng điểm và như điểm nhãn trong lớp đối tượng vùng.
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
xuất xứ (hàng hóa)
- combined certificate of value and origin
- giấy chứng liên hợp trị và xuất xứ hàng hóa
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Source, derivation, rise, fountain-head, foundation,basis, base, well-spring, fount, provenance, Chiefly USprovenience: The origins of many English words are unknown.
Creation, genesis, birth, birthplace, cradle, dawning, dawn,origination, start, beginning, commencement, outset, launch,launching, inception, inauguration: The origin of the notion ofdemocracy can be traced to ancient Greece. 3 Often, origins.parentage, ancestry, extraction, descent, lineage, pedigree,genealogy, stock, heritage: We have traced our family's originsback to the Middle Ages.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
