-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Chỗ thoát ra, lối ra (nước, hơi..)===== ::an outlet of water ::chỗ thoát nư...)
So với sau →23:54, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Điện
Nghĩa chuyên ngành
ổ cắm điện
Giải thích VN: Chỗ có các đầu dây điện để có thể cắm các đầu dây lấy điện ra ngoài.
- wall outlet
- ổ cắm điện trên tường
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Way out, exit, egress, loophole, relief, escape, escapehatch, vent, opening, release, safety-valve, discharge: Thereseemed to be no outlet for his anger but to throw the cushion ather. The main outlet of the Great Lakes is the St Lawrenceriver. 2 retailer, shop, store, market: The company is havingdifficulty finding outlets that will stock its products.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Ô tô | Toán & tin | Xây dựng | Y học | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
