-
(Khác biệt giữa các bản)(→Giỏ bắt tôm hùm (như) lobster pot)
Dòng 29: Dòng 29: =====Cái chụp ống khói (như) chimney pot; (từ lóng) mũ chóp cao==========Cái chụp ống khói (như) chimney pot; (từ lóng) mũ chóp cao=====- =====Giỏ bắt tôm hùm (như) [[lobster]] pot=====+ =====Giỏ bắt tôm hùm (như) [[lobster]] [[pot]]==========Giấy khổ 39 x 31, 3 cm==========Giấy khổ 39 x 31, 3 cm=====15:56, ngày 8 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
Giỏ bắt tôm hùm (như) lobster pot
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Pan, saucepan, cauldron, cook-pot, stewpot; kettle: Howmany politicians have promised the people a chicken in everypot? 2 jackpot, bank, kitty: You will have to add œ5 to thepot to see my hand.
Pot-belly, paunch, gut, Colloqcorporation, beer belly, spare tyre, US bay window: If heexercised more, Patrick wouldnt have such a pot.
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Điện | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
