-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 24: Dòng 24: | __TOC__| __TOC__|}|}+ === Xây dựng===+ =====điều chỉnh [bộ điều chỉnh]=====+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========Bộ điều chỉnh, van điều chỉnh==========Bộ điều chỉnh, van điều chỉnh=====Dòng 112: Dòng 115: =====Governorate n. governorship n. [ME f. AF gouvernour, OFgovern‰o(u)r f. L gubernator -oris (as GOVERN)]==========Governorate n. governorship n. [ME f. AF gouvernour, OFgovern‰o(u)r f. L gubernator -oris (as GOVERN)]=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]14:39, ngày 29 tháng 9 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
bộ điều chỉnh
- ball governor
- bộ điều chỉnh ly tâm
- gas pressure governor
- bộ điều chỉnh áp lực khí
- hydraulic governor
- bộ điều chỉnh thủy lực
- load governor
- bộ điều chỉnh phụ tải
- load governor
- bộ điều chỉnh tải trọng
- power governor
- bộ điều chỉnh công suất
- pressure governor
- bộ điều chỉnh áp suất
- pump governor
- bộ điều chỉnh bơm
- speed governor
- bộ điều chỉnh tốc độ
- speed governor
- bộ điều chỉnh tốc lực
- spring governor
- bộ điều chỉnh lò xo
- steam governor
- bộ điều chỉnh hơi nước
- venturi governor
- bộ điều chỉnh venturi
- weight governor
- bộ điều chỉnh phụ tải
bộ điều tốc
- ball governor
- bộ điều tốc Watt
- centrifugal governor
- bộ điều tốc ly tâm
- engine speed governor
- bộ điều tốc của động cơ
- turbine governor
- bộ điều tốc tuabin
Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Toán & tin | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
