• (Khác biệt giữa các bản)
    (thêm phiên âm)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">ˈriˌflʌks</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->

    19:11, ngày 6 tháng 12 năm 2008

    /ˈriˌflʌks/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dòng ngược; sự chảy ngược
    Triều xuống
    flux and reflux
    triều lên và triều xuống

    Hóa học & vật liệu

    sự chảy ngược dòng

    Nguồn khác

    Y học

    hồi lưu

    Điện lạnh

    chất hồi lưu

    Kỹ thuật chung

    bình ngưng hồi lưu
    dòng chảy ngược

    Giải thích EN: A process by which vapor from the top of a distillation column is condensed and sent back to the column to provide a contacting liquid.

    Giải thích VN: Quá trình hơi nước bốc lên trên nắp một cột chưng cất rồi ngưng tụ lại và được đưa trở lại cột đó.

    minimum reflux ratio
    tỷ lệ dòng chảy ngược nhỏ nhất
    reflux ratio
    tỷ lệ dòng chảy ngược
    dòng ngược
    sự chảy ngược

    Kinh tế

    sự hồi lưu (trong tháp chưng cất)
    sự tưới trong tháp cất

    Nguồn khác

    • reflux : Corporateinformation

    Xây dựng

    dòng ngược, sự chảy ngược, triều xuống

    Oxford

    N. & v.

    N.
    A backward flow.
    Chem. a method of boiling aliquid so that any vapour is liquefied and returned to theboiler.
    V.tr. & intr. Chem. boil or be boiled under reflux.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X