• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 14: Dòng 14:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    =====sự no=====
    =====sự no=====
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=saturation saturation] : Chlorine Online
     
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    =====sự thấm đẫm=====
    =====sự thấm đẫm=====
    Dòng 26: Dòng 22:
    =====sự bão hòa từ=====
    =====sự bão hòa từ=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bão hòa=====
    +
    =====bão hòa=====
    -
    =====độ bão hòa=====
    +
    =====độ bão hòa=====
    ''Giải thích VN'': Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao.
    ''Giải thích VN'': Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao.
    -
    =====sự bão hòa=====
    +
    =====sự bão hòa=====
    -
    =====sự tẩm=====
    +
    =====sự tẩm=====
    =====trạng thái bão hòa=====
    =====trạng thái bão hòa=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====độ bão hòa=====
    +
    =====độ bão hòa=====
    -
    =====sự bão hòa=====
    +
    =====sự bão hòa=====
    =====sự bão hòa, độ bão hòa=====
    =====sự bão hòa, độ bão hòa=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=saturation saturation] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[concentration]] , [[imbibition]] , [[impregnation]] , [[intensity]] , [[interpenetration]] , [[permeation]] , [[satiation]] , [[satiety]] , [[surfeit]]
    -
    =====The act or an instance of saturating; the state of beingsaturated.=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[imbue]] , [[impregnate]] , [[infuse]] , [[interpenetrate]] , [[permeate]] , [[pervade]] , [[saturate]]
    -
    =====Saturation point the stage beyond which no more canbe absorbed or accepted.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    08:42, ngày 31 tháng 1 năm 2009

    /,sæt∫ə'rei∫n/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà, sự bị bão hoà; độ bão hoà
    Sự ướt sũng, sự thấm đẫm

    Tính từ

    Tập trung; dồn dập (về một trận tấn công)
    saturation bombing of the town
    việc ném bom tập trung xuống thành phố

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    sự no

    Xây dựng

    sự thấm đẫm

    Điện lạnh

    sự bão hòa từ

    Kỹ thuật chung

    bão hòa
    độ bão hòa

    Giải thích VN: Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao.

    sự bão hòa
    sự tẩm
    trạng thái bão hòa

    Kinh tế

    độ bão hòa
    sự bão hòa
    sự bão hòa, độ bão hòa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X