• Revision as of 11:26, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lấy mẫu
    oil sampling
    sự lấy mẫu dầu hoả

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    sự lấy mẫu thử
    sự phân tích mẫu

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sự lấy mẫu đất

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    cách lấy mẫu
    random sampling
    cách lấy mẫu tùy ý
    stratified sampling
    cách lấy mẫu theo lớp
    việc lấy mẫu
    coal sampling
    việc lấy mẫu than
    water sampling
    việc lấy mẫu nước

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lấy mẫu

    Giải thích EN: The process of inspecting random items in a lot according to a set plan for the purpose of quality control.

    Giải thích VN: Quy trình kiểm duyệt một số hàng hóa ngẫu nhiên trong khối theo một kế hoạch đặt trước với mục đích quản lí chất lượng.

    phương pháp lấy mẫu
    representative method of sampling
    phương pháp lấy mẫu đại diện
    sampling of attributes
    phương pháp lấy mẫu định tính
    sự lấy mẫu
    thiết bị lấy mẫu
    soil sampling equipment
    thiết bị lấy mẫu đất

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự chuẩn bị mẫu
    sự lấy mẫu
    trình tự lấy mẫu
    việc lấy mẫu
    sampling error
    sai sót trong việc lấy mẫu
    sampling error
    sự chọn lầm mẫu, sai sót trong việc lấy mẫu, lấy mẫu sai
    sampling error
    việc lấy mẫu sai
    work sampling
    việc lấy mẫu công tác
    việc lấy mẫu, trình tự lấy mẫu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X