• Revision as of 18:30, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /di:'oudərənt/

    Thông dụng

    Cách viết khác deodorizer

    Danh từ

    Chất khử mùi

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    chất khử mùi

    Giải thích EN: Any substance or commercial preparation used to remove or mask unpleasant odors by adsorption, replacement, neutralization, or oxidation.

    Giải thích VN: Bất cứ một chất hay sự chuẩn bị mang tính chất thương mại nào dùng để loại bỏ hay che đi những mùi khó chịu do sự hấp thụ, thay thế, trung lập và oxi hóa.

    Tham khảo

    Y học

    bay mùi
    thuốc khử mùi

    Kỹ thuật chung

    không mùi

    Kinh tế

    chất khử mùi
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    (often attrib.) a substance sprayed or rubbed on to the bodyor sprayed into the air to remove or conceal unpleasant smells(a roll-on deodorant; has a deodorant effect). [as DEODORIZE +-ANT]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X