• (Khác biệt giữa các bản)
    (test)
    (test)
    Dòng 4: Dòng 4:
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    -
     
    +
    =====Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám=====
    ::[[it]] [[is]] [[getting]] [[dark]]
    ::[[it]] [[is]] [[getting]] [[dark]]
    ::trời bắt đầu tối
    ::trời bắt đầu tối

    15:06, ngày 16 tháng 9 năm 2008

    /dɑ:k/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám
    it is getting dark
    trời bắt đầu tối
    a dark moonless night
    một đêm tối trời không trăng sao
    a dark sky
    bầu trời u ám
    Ngăm ngăm đen, đen huyền
    a dark skin
    da ngăm đen
    dark eyes
    mắt huyền
    Thẫm sẫm (màu)
    Mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch
    a dark future
    tương lai mờ mịt
    Tối tăm, dốt nát, ngu dốt
    in the dark ignorance
    trong sự ngu dốt tối tăm tột bậc
    Bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì
    Buồn rầu, chán nản, bi quan
    to look on the dark side of the thing
    bi quan
    Đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc
    dark thoughts
    ý nghĩ đen tối
    a dark crime
    tội ác ghê tởm
    dark humour
    tính hóm hỉnh cay độc

    Danh từ

    Bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối
    at dark
    lúc đêm tối, lúc tối trời
    before dark
    lúc tối trời, lúc màn đêm buông xuống
    (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ)
    the lights and darks of a picture
    chỗ sáng và chỗ tối của một bức hoạ
    Sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì
    to be in the dark about someone's intentions
    không biết về ý định của ai
    to keep somebody in the dark
    giữ bí mật đối với ai, không cho ai biết điều gì
    to live in the dark
    sống trong cảnh tối tăm ngu dốt

    Cấu trúc từ

    the dark ages
    thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ
    the Dark Continent
    Châu phi
    a dark horse

    Xem horse

    in the dark of the moon
    lúc trăng non
    to leap in the dark
    làm một việc mạo hiểm liều lĩnh, nhắm mắt nhảy liều

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đậm
    màu đen
    sẫm màu

    Kinh tế

    nghỉ
    Tham khảo
    • dark : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Unlit, unlighted, unilluminated, ill-lighted, ill-lit,sunless; black, Stygian, pitch-dark, inky, jet-black: Wecowered in a recess in the dark cave.
    Dim, murky, tenebrous,shady, shadowy: I could scarcely see ahead of me in the darkforest.
    Gloomy, dismal, dreary, dull, drab, subfuscous,subfusc, bleak, cheerless, mournful, dour, pessimistic, sombre,doleful, joyless, grim, sad, melancholy, sorrowful: Why do youalways look at the dark side of things?
    Evil, wicked, vile,base, foul, iniquitous, nefarious, black-hearted, villainous,sinister, satanic, devilish, hellish: Nostradamus predictedthat dark forces would overrun the world.
    Murky, overcast,cloudy, threatening, black, dusky, louring or lowering; foggy,misty; US glowering: Another dark day on the moor and I thoughtI'd go mad.
    Mysterious, deep, profound, incomprehensible,enigmatic, puzzling, impenetrable, unfathomable, abstruse,recondite, arcane, obscure: She took her dark secret to thegrave.
    Hidden, concealed, secret, occult, mystic(al),cryptic: The true reason for his leaving was always kept darkin the family.
    Brunette; black, swarthy, brown; (sun)tanned,Old-fashioned swart: One is fair with dark hair, the other hasdark skin.
    Ignorant, unenlightened, benighted: Our culturepassed through a dark phase before the Renaissance.
    N.
    Night, night-time, nightfall: We waited till dark tomake good our escape.
    Darkness, blackness, gloom,gloominess, murk, murkiness: At fifty, isn't he a bit old to beafraid of the dark?
    Obscurity, ignorance: She was alwayskept in the dark about his true identity.

    Oxford

    Adj. & n.
    Adj.
    With little or no light.
    Of a deep orsombre colour.
    (of a person) with deep brown or black hair,complexion, or skin.
    Gloomy, depressing, dismal (darkthoughts).
    Evil, sinister (dark deeds).
    Sullen, angry (adark mood).
    Remote, secret, mysterious, little-known (thedark and distant past; keep it dark).
    Ignorant,unenlightened.
    N.
    Absence of light.
    Nightfall (don't goout after dark).
    A lack of knowledge.
    A dark area orcolour, esp. in painting (the skilled use of lights and darks).
    Any period ofsupposed unenlightenment. the Dark Continent a name for Africa,esp. when little known to Europeans. dark glasses spectacleswith dark-tinted lenses. dark horse a little-known person whois unexpectedly successful or prominent. dark star an invisiblestar known to exist from reception of physical data other thanlight. in the dark lacking information.
    Darkish adj. darklyadv. darkness n. darksome poet. adj. [OE deorc prob. f. Gmc]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X