• /'fju:tʃə/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tương lai
    future tense
    (ngôn ngữ học) thời tương lai
    future life
    kiếp sau
    future wife
    vợ sắp cưới

    Danh từ

    Tương lai
    ( số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau
    Hợp đồng về hàng hoá bán giao sau
    for the future
    in future
    Về sau này, trong tương lai

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tương lai

    Kinh tế

    dạng thỏa thuận chắc chắn sẽ mua hay bán chứng khoán với giá được ấn định trước, thực hiện vào một thời điểm nào đó trong tương lai
    futures contract
    hợp đồng hàng hóa giao sau


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X