• /ˈdɒməˌneɪt/

    Thông dụng

    Động từ

    Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
    Thống trị
    to dominate over a people
    thống trị một dân tộc
    Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
    to dominate one's emotions
    nén xúc động
    Vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
    to dominate over a place
    vượt cao hơn hẳn nơi nào

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    trội, ưu thế

    Kỹ thuật chung

    trội
    ưu thế

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X