• /swei/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đu đưa, sự lắc lư
    Sự thống trị; thế lực
    to hold (have) sway over somebody
    thống trị ai

    Nội động từ

    Đu đưa, lắc lư; lắc
    Thống trị, cai trị

    Ngoại động từ

    Làm đu đưa, lắc
    wind sways trees
    gió đu đưa cây
    Thống trị, cai trị
    Gây ảnh hưởng
    his speech swayed votes
    bài diễn văn của anh ta gây ảnh hưởng đến phiếu bầu
    ( động tính từ quá khứ) có lưng võng xuống quá (ngựa)
    to sway the sceptre
    thống trị

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nghiêng
    sway bar or stabilizer
    thanh xoắn chống nghiêng xe
    nghiêng, lung lay
    dao động
    sway bar or stabilizer
    thanh dao động cân bằng
    đu đưa
    lắc
    lắc lư
    lung lay
    sự đu đưa
    sự lắc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X