• /bɔs/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức (chính trị))
    Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch
    Cái bướu
    (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi
    (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu
    (kiến trúc) chỗ xây nổi lên

    Ngoại động từ

    (từ lóng) chỉ huy, điều khiển
    to boss the show
    quán xuyến mọi việc

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    búa rèn khuôn
    cánh gia cố
    đe địa hình
    gờ lồi
    bậc mayơ
    quản đốc
    vấu lồi

    Giải thích EN: A raised, usually rounded area; specific uses include: a protrusion on a machine part for mounting, support, or ornamentation, or for machining to a higher tolerance.

    Giải thích VN: Là khu vực nhô lên thường là tròn, những công dụng cụ thể bao gồm: phần nhô ra trên bộ phận máy để có thể trườn lên, đỡ hoặc để trang trí, hay để gia công với lực ép cao.

    Hóa học & vật liệu

    sét than dạng phiến

    Ô tô

    gờ (mayơ bánh xe)

    Toán & tin

    kiến trúc bướu
    thẻ vòm

    Xây dựng

    mấu gỗ
    thể vòm

    Kỹ thuật chung

    búa rèn
    búa đập
    bướu
    piston pin boss
    phần bướu
    khoét lỗ
    khuôn
    kiến trúc vòm
    đá phiến than
    đe định hình
    điều khiển
    control column boss
    mạch điều khiển
    đốc công
    straw boss
    phó đốc công
    lãnh đạo
    mấu lồi
    mũi nhô
    ống bọc
    ống lót
    vấu
    vòm

    Kinh tế

    cai thợ
    chủ
    giám công ...
    thợ cả
    sếp

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X