• /'dres.ə(r)/

    Thông dụng

    Danh từ

    tủ nhỏ có nhiều ngăn
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) dressing-table
    Người bày biện mặt hàng
    Người đẽo (gỗ, đá...), người mài giũa (đồ thép)
    Thợ hồ vải; thợ (thuộc) da
    Người tỉa cây
    (y học) người phụ mổ
    (sân khấu) người phụ trách mặc quần áo cho diễn viên
    Người giữ trang phục
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người diện bảnh

    Kỹ thuật chung

    dụng cụ chỉnh
    dụng cụ sửa
    grinding wheel dresser
    dụng cụ sửa bánh mài
    wheel dresser
    dụng cụ sửa bàn xoay
    wheel dresser
    dụng cụ sửa bánh mài
    wheel dresser
    dụng cụ sửa đá mài
    máy làm giàu
    máy mài sắc

    Giải thích EN: A tool used for sharpening machinery parts so that they may be reused.

    Giải thích VN: Một công cụ dùng để mài sắc cạnh các phần của máy móc làm cho chúng có thể tái sử dụng.

    máy nắn
    máy tuyển khoáng

    Xây dựng

    chạn bát đĩa

    Địa chất

    máy tuyển khoáng, thợ tuyển khoáng, máy sửa mũi khoan

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X