• (đổi hướng từ Mysteries)
    /'mistəri/

    Thông dụng

    Danh từ

    Điều huyền bí, điều thần bí
    the mystery of nature
    điều huyền bí của tạo vật
    the power of mystery
    sức mạnh của sự huyền bí


    Bí mật, điều bí ẩn
    to make a mystery of something
    coi cái gì là một điều bí mật
    ( số nhiều) (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền
    Kịch tôn giáo (thời Trung cổ)
    Tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    điều huyền bí

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X