• Hóa học & vật liệu

    nhựa ghép thuyền

    Giải thích EN: A term for various resinous substances obtained from conifers (especiallypines), such as turpentine, rosin, and pitch, that were originally used for maintaining wooden ships. Giải thích VN: Từ để chỉ các loại nhựa cây lấy từ các cây có quả dạng hình nón( đặc biệt là cây thông), chẳng hạn nhựa thông, côlôphan, dầu hắc ín, ban đầu được sử dụng để kết dính các miếng ghép thuyền với nhau.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X