• /səb'said/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Rút xuống, rút bớt (nước lụt...)
    Lún xuống (nền nhà)
    Ngớt, giảm, bớt, lắng đi
    storm subsides
    cơn bão ngớt
    tumult subsides
    sự ồn ào lắng dần
    Chìm xuống (tàu)
    Lắng xuống, đóng cặn
    Ngồi phịch xuống (người)
    to subside into an armchair
    ngồi sụp xuống ghế bành

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    hạ xuống (nền đất)
    sụt lún
    tụt xuống

    Kỹ thuật chung

    lắng xuống
    lún
    sự giảm

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    grow , increase , rise

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X