• /eb/

    Thông dụng

    Danh từ

    Triều xuống ( (cũng) ebb-tide)
    ebb and flow
    nước triều xuống và nước triều lên
    a flow will have an ebb
    sông có khúc, người có lúc
    người có lúc vinh lúc nhục, sông có lúc đục lúc trong
    Thời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp
    to be at an ebb; to be at a low ebb
    ở trong tình hình khó khăn
    Ở trong tình trạng sút kém, đang trong thời kỳ suy sụp

    Nội động từ

    Rút, xuống (triều)
    Tàn tạ, suy sụp

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    dòng nước rút

    Hóa học & vật liệu

    triều đi xuống
    triều rút

    Kỹ thuật chung

    dòng triều xuống

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X