• /lʌl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thời gian yên tĩnh, thời gian tạm lắng
    a lull in a storm
    lúc cơn bão tạm lắng
    a lull in conversation
    lúc câu chuyện tạm lắng
    a lull in the fighting
    lúc cuộc đánh nhau tạm ngừng

    Ngoại động từ

    Ru ngủ
    to lull a baby to sleep
    ru em bé ngủ
    yellow trade unions try to lull the workers' struggle into inactivity
    công đoàn vàng tìm cách ru ngủ cuộc đấu tranh của công nhân

    Nội động từ

    Tạm lắng (bão...); lặng sóng (biển...)

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    hoạt động yếu kém
    xe hành lý

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X