• /wif/

    Thông dụng

    Danh từ

    (động vật học) cá bơn

    Danh từ

    Luồng, hơi
    a whiff of air (smoke, wind)
    một luồng không khí (khói, gió)
    he took up his pipe to have a few whiffs
    anh ta cầm cái điếu lên để hút một vài hơi
    (hàng hải) xuồng nhẹ
    (thông tục) điếu xì gà nhỏ

    Động từ

    Phát ra từng luồng nhẹ, thổi nhẹ
    Toả ra một mùi nhẹ

    Hình Thái Từ


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X