• Tự động từ

    (được) hình thành, (được) lập thành
    Manière dont la terre [[sest]] formée
    cách quả đất được hình thành
    Se former en ordre de combat
    lập thành đội hình chiến đấu
    Hình thành, phát triển
    Cette jeune fille [[sest]] formée de bonne heure
    cô gái ấy đã phát triển sớm
    Tự rèn luyện, tự học
    Il [[sest]] formé tout seul
    anh ta tự học lấy
    Phản nghĩa Déformer, détruire.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X