• Ngoại động từ

    Đổ, trúc, rót
    Verser du riz dans le sac
    đổ gạo vào bao
    Verser du vin dans un verre
    rót rượu vang vào cốc
    Làm đổ
    Verser une voiture
    làm đổ xe
    L'orage a versé le riz
    cơn giông làm đổ lúa
    Nộp, trả (tiền)
    Verser une somme
    nộp một số tiền
    Chuyển
    Verser un document au dossier
    chuyển một tài liệu vào hồ sơ
    Verser un artilleur dans l'intendance
    chuyển một pháo thủ sang hậu cần
    verser des larmes verser des pleurs
    khóc
    verser l'or à pleines mains
    phung phí tiền bạc
    verser son sang
    hy sinh thân mình (vì nghĩa)

    Nội động từ

    Đổ
    La voiture a versé
    xe đã đổ
    A cause de l'orage le riz a versé
    do cơn giông, lúa đã đổ
    Sa vào
    Verser dans le ridicule
    sa vào cái lố lăng buồn cưới

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X