• Ajouter ; s'ajouter ; se joindre.
    Thêm một ít muối vào canh
    ajouter un peu de sel au potage
    Ngoài tiền lương còn thêm nhiều khoảng tiền thưởng
    au salaire viennent s'ajouter diverses primes
    Cái duyên thêm vào cái đẹp
    à la beauté se joint le charme.
    Augmenter.
    Thêm tiền công
    augmenter le salaire.
    Plus.
    Để không mất thêm thời giờ
    pour ne pas perdre plus de temps ;
    Một cái hòm hai cái va-li thêm một gói lớn
    une malle, deux valises plus un gros paquet.
    En plus ; en supplément.
    Rượu gọi thêm
    vin en supplément (au restaurant)
    giờ làm dạy thêm
    heures supplémentaires.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X