• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Chất nhựa thơm===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chất nhựa thơm===== ''Gi...)
    Hiện nay (19:51, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">mə:</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Chất nhựa thơm=====
    =====Chất nhựa thơm=====
    -
     
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====chất nhựa thơm=====
    -
    =====chất nhựa thơm=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[fragrant]] [[gum]] [[resin]] [[obtained]] [[from]] [[certain]] [[small]] [[trees]] [[of]] [[the]] [[genus]] [[Commiphora]], [[found]] [[in]] [[Africa]] [[and]] [[Arabia]]; [[used]] [[since]] [[ancient]] [[times]] [[in]] [[making]] [[perfumes]] [[and]] [[incense]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[fragrant]] [[gum]] [[resin]] [[obtained]] [[from]] [[certain]] [[small]] [[trees]] [[of]] [[the]] [[genus]] [[Commiphora]], [[found]] [[in]] [[Africa]] [[and]] [[Arabia]]; [[used]] [[since]] [[ancient]] [[times]] [[in]] [[making]] [[perfumes]] [[and]] [[incense]].
     +
    ''Giải thích VN'': Loại nhựa gôm rất thơm thu được từ các cây nhỏ thuộc loài Commiphora, sống ở Châu phi và Ả rập, từ lâu đã được sử dụng làm nước hoa và hương trầm.
    -
    ''Giải thích VN'': Loại nhựa gôm rất thơm thu được từ các cây nhỏ thuộc loài Commiphora, sống ở Châu phi và Ả rập, từ lâu đã được sử dụng làm nước hoa và hương trầm.
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]]
    +

    Hiện nay

    /mə:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chất nhựa thơm

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    chất nhựa thơm

    Giải thích EN: A fragrant gum resin obtained from certain small trees of the genus Commiphora, found in Africa and Arabia; used since ancient times in making perfumes and incense. Giải thích VN: Loại nhựa gôm rất thơm thu được từ các cây nhỏ thuộc loài Commiphora, sống ở Châu phi và Ả rập, từ lâu đã được sử dụng làm nước hoa và hương trầm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X