• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây...);=...)
    Hiện nay (15:54, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ɔptiməm</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 11:
    =====Như optimal=====
    =====Như optimal=====
    -
    == Điện==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====điều kiện tối ưu=====
    +
    =====tối ưu=====
    -
    =====trị số tối ưu=====
     
    -
    == Điện lạnh==
    +
    === Điện===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====điều kiện tối ưu=====
    -
    =====trường hợp tối ưu=====
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====trị số tối ưu=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Điện lạnh===
    -
    =====giá trị tối ưu=====
    +
    =====trường hợp tối ưu=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====giá trị tối ưu=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Kinh tế ===
    -
     
    +
    =====thích hợp nhất=====
    -
    =====thích hợp nhất=====
    +
    ::[[optimum]] [[scale]]
    ::[[optimum]] [[scale]]
    ::quy mô thích hợp nhất
    ::quy mô thích hợp nhất
    Dòng 42: Dòng 32:
    ::[[optimum]] [[size]]
    ::[[optimum]] [[size]]
    ::quy mô thích hợp nhất
    ::quy mô thích hợp nhất
    -
    =====thích nghi nhất=====
    +
    =====thích nghi nhất=====
    -
    =====tối ưu=====
    +
    =====tối ưu=====
    -
    =====tốt nhất=====
    +
    =====tốt nhất=====
    ::[[capital]] [[optimum]]
    ::[[capital]] [[optimum]]
    ::tình trạng tốt nhất của vốn
    ::tình trạng tốt nhất của vốn
    -
    =====vừa nhất=====
    +
    =====vừa nhất=====
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=optimum optimum] : Corporateinformation
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[a1]] , [[ace]] , [[capital]] , [[-carat]] , [[choice]] , [[choicest]] , [[excellent]] , [[flawless]] , [[gilt-edge]] , [[greatest]] , [[highest]] , [[ideal]] , [[matchless]] , [[maximum]] , [[most advantageous]] , [[most favorable]] , [[optimal]] , [[peak]] , [[peerless]] , [[perfect]] , [[select]] , [[solid gold]] , [[superlative]] , [[world class]] , [[unsurpassed]] , [[best]] , [[height]] , [[supreme]] , [[zenith]]
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=optimum&searchtitlesonly=yes optimum] : bized
    +
    =====adjective=====
    -
     
    +
    :[[least]] , [[poorest]] , [[worst]]
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    ===N.===
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
     
    +
    -
    =====Best, finest, most favourable, ideal, perfection, model,paragon, exemplar: In all work, the optimum is difficult toachieve.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Best, finest, most favourable, ideal, perfect,choicest, optimal, first-rate, first-class, sterling, prime,capital, excellent, exceptional, superlative, extraordinary,unique, peerless, unequalled, unexcelled, unsurpassed: Theseinstruments keep the chamber at the optimum temperature. Aftermonths of training, Guy is in optimum condition to win themarathon.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & adj.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====N. (pl. optima or optimums) 1 a the mostfavourable conditions (for growth, reproduction, etc.). b thebest or most favourable situation.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The best possiblecompromise between opposing tendencies.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Adj. = OPTIMAL. [L,neut. (as n.) of optimus best]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Điện]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /´ɔptiməm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây...);
    optimum temperature
    nhiệt độ tốt nhất

    Tính từ

    Như optimal

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tối ưu

    Điện

    điều kiện tối ưu
    trị số tối ưu

    Điện lạnh

    trường hợp tối ưu

    Kỹ thuật chung

    giá trị tối ưu

    Kinh tế

    thích hợp nhất
    optimum scale
    quy mô thích hợp nhất
    optimum scale of plant
    quy mô thích hợp nhất của công xưởng
    optimum size
    quy mô thích hợp nhất
    thích nghi nhất
    tối ưu
    tốt nhất
    capital optimum
    tình trạng tốt nhất của vốn
    vừa nhất

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    least , poorest , worst

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X