• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (09:51, ngày 22 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 11: Dòng 11:
    ::giữa một cái ấp hẻo lánh đầy dãy những kẻ bất lương như thế, gia đình cô ta vẫn luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi quy định của chính quyền
    ::giữa một cái ấp hẻo lánh đầy dãy những kẻ bất lương như thế, gia đình cô ta vẫn luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi quy định của chính quyền
    -
    ==Chuyên ngành==
     
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     
    -
    =====Prep.=====
     
    -
    =====Mid, in or into the middle or midst or centre of,amongst, among, surrounded by, in the thick of, Literary amidst:She is sitting in her cottage, Amid the flowers of May. Withoutfurther ado, she plunged amid the waves.=====
     
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====Prep.=====
     
    -
    =====(also amidst) 1 in the middle of.=====
     
    -
    =====In the course of.[ME amidde(s) f. OE on ON + MID(1)]=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
     
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====preposition=====
    -
     
    +
    :[[amidst]] , [[among]] , [[amongst]] , [[between]] , [[during]] , [[mid]] , [[over]] , [[surrounded by]] , [[throughout]] , [[encompassed]] , [[midst]] , [[surrounded]]
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=amid amid] : Corporateinformation
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=amid&searchtitlesonly=yes amid] : bized
    +
    =====preposition=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    :[[away from]] , [[beyond]] , [[far from]] , [[outside]] , [[separate]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    Hiện nay

    /ə'mid/

    Thông dụng

    Cách viết khác amidst

    Giới từ

    Giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    amid a remote hamlet alive with such outlaws, her family always abides strictly by all the governmental regulations
    giữa một cái ấp hẻo lánh đầy dãy những kẻ bất lương như thế, gia đình cô ta vẫn luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi quy định của chính quyền


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    preposition
    away from , beyond , far from , outside , separate

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X