-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´sæmpliη</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 15: Dòng 8: ::sự lấy mẫu dầu hoả::sự lấy mẫu dầu hoả- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Cơ khí & công trình========sự lấy mẫu thử==========sự lấy mẫu thử=====- =====sự phân tích mẫu=====+ =====sự phân tích mẫu=====- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ =====sự lấy mẫu đất=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Điện===- =====sự lấy mẫu đất=====+ - + - == Điện==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cách lấy mẫu==========cách lấy mẫu=====::[[random]] [[sampling]]::[[random]] [[sampling]]Dòng 37: Dòng 29: ::[[water]] [[sampling]]::[[water]] [[sampling]]::việc lấy mẫu nước::việc lấy mẫu nước- == Kỹ thuật chung==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====lấy mẫu==========lấy mẫu=====Dòng 55: Dòng 46: ::[[soil]] [[sampling]] [[equipment]]::[[soil]] [[sampling]] [[equipment]]::thiết bị lấy mẫu đất::thiết bị lấy mẫu đất- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====sự chuẩn bị mẫu==========sự chuẩn bị mẫu=====01:47, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
lấy mẫu
Giải thích EN: The process of inspecting random items in a lot according to a set plan for the purpose of quality control.
Giải thích VN: Quy trình kiểm duyệt một số hàng hóa ngẫu nhiên trong khối theo một kế hoạch đặt trước với mục đích quản lí chất lượng.
phương pháp lấy mẫu
- representative method of sampling
- phương pháp lấy mẫu đại diện
- sampling of attributes
- phương pháp lấy mẫu định tính
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
