-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(hoá học) phân tử===== == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngành=== =====phân...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´mɔli¸kju:l</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 13: Dòng 6: =====(hoá học) phân tử==========(hoá học) phân tử=====- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Kỹ thuật chung ========phân tử==========phân tử=====Dòng 143: Dòng 139: ::[[tagged]] [[molecule]]::[[tagged]] [[molecule]]::phân tử đánh dấu::phân tử đánh dấu- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Chem. the smallest fundamental unit (usu. a group ofatoms) of a chemical compound that can take part in a chemicalreaction.==========Chem. the smallest fundamental unit (usu. a group ofatoms) of a chemical compound that can take part in a chemicalreaction.=====01:17, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
phân tử
Giải thích VN: Phần tử nhỏ nhất của một chất còn giữ được các tính chất hóa học của chất đó, được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau (trong đơn châta) hoặc các nguyên tử khác nhau (trong hợp chất) kết hợp theo các liên kết hóa học.
- activated molecule
- phân tử hoạt tính
- binary molecule
- phân tử hai nguyên tử
- chain molecule
- đại phân tử
- chain molecule
- phân tử mạch
- complex molecule
- phân tử phức chất
- covalent molecule
- phần tử cộng hóa trị
- donor molecule
- phân tử cho
- electron-molecule collision
- va chạm electron-phân tử
- excitonic molecule
- phân tử exiton
- free molecule flow
- dòng phân tử tự do
- giant molecule
- phân tử khổng lồ
- gram molecule
- phân tử gam
- gram-molecule
- phân tử gam, mol
- labeled molecule
- phân tử đánh dấu
- mean molecule
- phân tử trung bình
- mesonic molecule
- phân tử mezon
- molecule beam
- chùm phân tử
- molecule energy
- năng lượng phân tử
- molecule energy
- phân tử năng
- monatomic molecule
- phân tử đơn nguyên tử
- neighbo (u) r molecule
- phân tử lân cận
- neutral molecule
- phân tử trung hòa
- neutral molecule
- phân tử trung tính
- nonpolar molecule
- phân tử không cực
- nuclear molecule
- phân tử hạt nhân
- polar molecule
- phân tử có cực
- polar molecule
- phân tử phân cực
- polar molecule orientation
- định hướng phân tử có cực
- polyatomic molecule
- phân tử đa nguyên tử
- reference molecule
- phân tử chuẩn gốc
- tagged molecule
- phân tử đánh dấu
phần tử
- activated molecule
- phân tử hoạt tính
- binary molecule
- phân tử hai nguyên tử
- chain molecule
- đại phân tử
- chain molecule
- phân tử mạch
- complex molecule
- phân tử phức chất
- covalent molecule
- phần tử cộng hóa trị
- donor molecule
- phân tử cho
- electron-molecule collision
- va chạm electron-phân tử
- excitonic molecule
- phân tử exiton
- free molecule flow
- dòng phân tử tự do
- giant molecule
- phân tử khổng lồ
- gram molecule
- phân tử gam
- gram-molecule
- phân tử gam, mol
- labeled molecule
- phân tử đánh dấu
- mean molecule
- phân tử trung bình
- mesonic molecule
- phân tử mezon
- molecule beam
- chùm phân tử
- molecule energy
- năng lượng phân tử
- molecule energy
- phân tử năng
- monatomic molecule
- phân tử đơn nguyên tử
- neighbo (u) r molecule
- phân tử lân cận
- neutral molecule
- phân tử trung hòa
- neutral molecule
- phân tử trung tính
- nonpolar molecule
- phân tử không cực
- nuclear molecule
- phân tử hạt nhân
- polar molecule
- phân tử có cực
- polar molecule
- phân tử phân cực
- polar molecule orientation
- định hướng phân tử có cực
- polyatomic molecule
- phân tử đa nguyên tử
- reference molecule
- phân tử chuẩn gốc
- tagged molecule
- phân tử đánh dấu
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
