• /ˈdʒaiənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ
    Người phi thường
    there were giants in those days
    ông cha ta ngày xưa cừ hơn chúng ta bây giờ nhiều

    Tính từ

    Khổng lồ
    a giant cabbage
    cái bắp cải khổng lồ
    Phi thường
    a man of giant strength
    người có sức khoẻ phi thường

    Y học

    người khổng lồ, vật khổng lồ

    Kỹ thuật chung

    khổng lồ
    giant cell
    tế bào khổng lồ, tế bào khổng lồ có thể có một hay nhiều nhân
    giant E2 resonance
    cộng hưởng E2 khổng lồ
    giant electric dipole resonance
    cộng hưởng lưỡng cực điện khổng lồ
    giant Eo resonance
    cộng hưởng Eo khổng lồ
    giant magnetoresistance
    điện trở từ khổng lồ
    giant molecule
    phân tử khổng lồ
    giant nuclear resonance
    cộng hưởng hạt nhân khổng lồ
    giant nuclear system
    hệ hạt nhân khổng lồ
    giant planet
    hành tinh khổng lồ
    giant pulse laser
    laze xung khổng lồ
    giant star
    sao khổng lồ
    red giant (star)
    sao khổng lồ đỏ
    súng phun nước

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X