-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự chạy rà; sự tráng bạc (bạc lót, móng đệm)===== == Từ điển Ô tô== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chạy r...)
So với sau →21:29, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
sự chạy rà
Giải thích EN: A quality control technique that entails operating products for a specific amount of time before shipment to ensure correct operation, and to provide an initial wearing and smoothing of moving parts.
Giải thích VN: Một kỹ thuật quản lý chất lượng đòi hỏi sản phẩm hoạt động trong một khoảng thời gian cụ thể trước khi gửi/chất hàng để đảm bảo sự hoạt động chính xác, và làm hao mòn và trơn tru ban đầu các bộ phận chuyển động.
Tham khảo chung
- running-in : Corporateinformation
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
