-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều .spectra, spectrums=== =====Hình ảnh===== =====(vật lý) phổ, quang phổ===== ::solar...)
So với sau →22:28, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
phổ
Giải thích VN: Hình vẽ đặc trưng cho sự tổng hợp của nhiều thành phần của một màu sắc, một âm thanh gồm nhiều vạch xếp thứ tự từ thấp đến cao, bề cap của vạch đặc trưng cho biểu đồ các thành phần.
quang phổ
- absorption spectrum
- quang phổ hấp thụ
- channel spectrum
- quang phổ vằn
- color spectrum
- độ nhạy quang phổ
- continuous spectrum
- quang phổ liên tục
- electronic spectrum
- quang phổ điện tử
- first-order spectrum
- quang phổ bậc nhất
- high-order spectrum
- quang phổ bậc cao
- line of spectrum
- vạch quang phổ
- line spectrum
- quang phổ vạch
- mass spectrum
- quang phổ khối
- molecular spectrum
- quang phổ phân tử
- schedule for monitoring spectrum occupancy
- lịch biểu kiểm soát độ cư trú (quang) phổ
- selenium spectrum
- quang phổ tế bào xelen
- solar spectrum
- quang phổ mặt trời
- spectrum display
- sự phô trưng quang phổ
- spectrum line
- vạch (quang) phổ
- step spectrum
- quang phổ bậc
- tap-gain spectrum
- quang phổ tăng tích
- visible light spectrum
- quang phổ khả kiến
- X-ray spectrum
- quang phổ tia X
Oxford
N.
(pl. spectra) 1 the band of colours, as seen in a rainbowetc., arranged in a progressive series according to theirrefrangibility or wavelength.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
