-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể x...)(→Điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...))
Dòng 37: Dòng 37: =====Điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...)==========Điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn...)=====- ::[[to]] [[score]] [[a]] [[possible]] [[at]][[800]][[m]]+ ::[[to]] [[score]] [[a]] [[possible]] [[at]] 800 [[m]]::đạt điểm số cao nhất có thể được ở khoảng cách (bắn) 800 m::đạt điểm số cao nhất có thể được ở khoảng cách (bắn) 800 m15:41, ngày 8 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Tính từ
Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
- all possible means
- mọi biện pháp có thể
- is it possible?
- có thể được không?
- this is possible of realization
- điều này có thể thực hiện được
- come as early as possible
- có thể đến sớm được chừng nào thì cứ đến; đến càng sớm càng tốt
- if possible
- nếu có thể
- it is possible (that) he knows
- có thể là hắn biết
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Feasible, plausible, imaginable, conceivable, thinkable,credible, tenable, reasonable, admissible: It is remotelypossible, though improbable, that she committed the crime. 2realizable, practicable, workable, practical, doable,achievable, attainable, reachable, accomplishable, viable,Colloq on: In the present state of the art, a fully interactivecomputer, operating in real time, is still not possible.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
