• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(hàng hải) lằn tàu===== ::to follow in the wake of somebody ::theo chân...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 61: Dòng 61:
    ::[[to]] [[wake]] [[up]] [[to]] [[something]]
    ::[[to]] [[wake]] [[up]] [[to]] [[something]]
    ::bắt đầu biết đến điều gì; nhận ra điều gì
    ::bắt đầu biết đến điều gì; nhận ra điều gì
     +
    ===hình thái từ===
     +
    * past : [[woke]]
     +
    * PP : [[woken]]
    == Toán & tin ==
    == Toán & tin ==

    03:43, ngày 9 tháng 12 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hàng hải) lằn tàu
    to follow in the wake of somebody
    theo chân ai, theo liền ngay sau ai
    (nghĩa bóng) theo gương ai

    Danh từ

    Sự thức canh người chết (trước khi đưa đi chôn)
    Sự tụ tập người để canh người chết (có đồ ăn thức uống mà gia đình có tang dọn cho; nhất là ở Ai len)
    Đường rẽ nước (phía sau một con tàu đang chạy)
    in the wake of something
    theo gót; đến sau, theo sau

    Nội động từ ( .woke, waked; waked, .woken)

    Thôi ngủ, thức giấc, tỉnh dậy
    to wake up with a start
    giật mình tỉnh dậy

    Ngoại động từ

    Làm cho ai thôi ngủ, đánh thức ai
    try not to wake the baby up
    cố đừng làm đứa bé thức giấc
    Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại; phá, khuấy động (sự yên tĩnh)
    a cold shower will soon wake you up
    tắm nước lạnh sẽ làm anh tỉnh lại ngay
    Làm náo động, quấy rầy bằng tiếng động, làm cho vang dội lại
    his echoing cry woke the mountain valley
    tiếng kêu vang vọng của anh ta làm náo động thung lũng núi
    Khêu gợi, khích động
    to wake desires
    khêu gợi dục vọng
    Gợi lại (một kỷ niệm)
    to wake memories
    gợi lại những ký ức
    Thức canh (người chết)
    to wake the dead
    ầm ĩ một cách khó chịu (tiếng động)
    One's waking hours
    Lúc tỉnh giấc
    to wake up to something
    bắt đầu biết đến điều gì; nhận ra điều gì

    hình thái từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    thời gian đợi

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đánh thức
    dòng đuôi
    electron wake
    dòng đuôi electron
    wake area
    vùng dòng đuôi
    wake field
    trường dòng đuôi
    wake intensity
    cường độ dòng đuôi
    wake space
    khoảng dòng đuôi
    dòng đuôi (xi lanh)
    đuôi sóng
    làn tàu
    sự hút theo
    vạt nước theo tàu
    wake area
    vùng vạt nước theo tàu
    vết rẽ nước
    upstream wake
    vết rẽ nước ngược dòng
    vết sóng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Often, wake up. awaken, awake, rouse, waken, bring around;stir, bestir (oneself), get up, come to, get going: Wake mewhen it is over. She didn't wake up till noon.
    Awake, waken,awaken, animate, stimulate, enliven, galvanize, fire, quicken,inspirit, inspire, activate, liven up, vivify, kindle, vitalize,stir, arouse, get (someone) going, bring to life: When I feelthis tired, it takes a lot to wake me up. Seeing Margo woke aspark in me I thought had long since died.
    N.
    Vigil, watch, death-watch, funeral: If you have everbeen to an Irish wake, you will know what I mean.

    Tham khảo chung

    • wake : National Weather Service
    • wake : amsglossary
    • wake : Corporateinformation
    • wake : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X