-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 61: Dòng 61: ::[[to]] [[wake]] [[up]] [[to]] [[something]]::[[to]] [[wake]] [[up]] [[to]] [[something]]::bắt đầu biết đến điều gì; nhận ra điều gì::bắt đầu biết đến điều gì; nhận ra điều gì+ ===hình thái từ===+ * past : [[woke]]+ * PP : [[woken]]== Toán & tin ==== Toán & tin ==03:43, ngày 9 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Đồng nghĩa Tiếng Anh
V.
Often, wake up. awaken, awake, rouse, waken, bring around;stir, bestir (oneself), get up, come to, get going: Wake mewhen it is over. She didn't wake up till noon.
Awake, waken,awaken, animate, stimulate, enliven, galvanize, fire, quicken,inspirit, inspire, activate, liven up, vivify, kindle, vitalize,stir, arouse, get (someone) going, bring to life: When I feelthis tired, it takes a lot to wake me up. Seeing Margo woke aspark in me I thought had long since died.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
