• /'beibi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
    Người tính trẻ con
    ( định ngữ) nhỏ; xinh xinh
    a baby car
    chiếc ôtô nhỏ
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái
    to carry (hold) the baby
    phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
    It's our baby
    Đó là việc riêng của chúng tôi
    to give somebody a baby to hold
    bó chân bó tay ai
    Bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
    to play the baby
    nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
    to plead the baby act
    trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm
    to smell of the baby
    có vẻ trẻ con; có tính trẻ con
    to start a baby
    bắt đầu có mang
    sugar baby
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu
    to throw the baby out with the bath water
    vô tình vất bỏ cái quý giá trong đống lộn xộn cần vất đi
    as smooth as a baby's bottom

    Xem bottom

    (từ lóng)anh yêu, em yêu
    Baby, come on!
    Em yêu, thôi nào!

    Động từ

    Đối xử như trẻ con, nuông chìu
    it is not recommended to baby the naughty children
    không nên nuông chìu những đứa con hư hỏng

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    cỡ bé

    Xây dựng

    trẻ thơ

    Kỹ thuật chung

    cỡ nhỏ
    đối trọng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X