• (Khác biệt giữa các bản)
    (→Sự trồng trọt, vụ mùa màng)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm củ)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">grouθ</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    16:47, ngày 23 tháng 12 năm 2007

    /grouθ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lớn mạnh, sự phát triển
    Sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương
    the growth of industry
    sự lớn mạnh của nền công nghiệp
    Sự sinh trưởng
    a rapid growth
    sự mau lớn, sự sinh trưởng mau
    Sự trồng trọt, vụ mùa màng
    a growth of rice
    một mùa lúa
    wine of the 1954 growth
    rượu vang vụ nho 1954
    Cái đang sinh trưởng, khối đã mọc
    a thick growth of weeds
    khối cỏ dại mọc dày
    (y học) khối u, u

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    sự sinh trưởng
    sự trồng trọt

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sự lớn

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tăng trưởng
    organic growth
    tăng trưởng hữu cơ
    population growth
    tăng trưởng dân số

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự lớn dần

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    sự tăng

    Giải thích VN: Từ dùng để diễn tả sự gia tăng từ từ của các trị số cường độ dòng điện, điện áp v.v...

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    sự tăng (thêm)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cấp tăng
    growth of an entire function
    cấp tăng của một hàm nguyên
    gia tăng
    sự lớn lên
    sự mọc
    sự phồng (gang)
    sự phát triển
    application growth
    sự phát triển ứng dụng
    crystal growth
    sự phát triển tinh thể
    economy growth
    sự phát triển kinh tế
    mould (moundgrowth)
    sự phát triển nấm mốc
    snow crystal growth
    sự phát triển tinh thể tuyết
    sự rộp
    sự tăng trưởng
    accretionary growth
    sự tăng trưởng ngoài phụ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    phát triển (công ty)
    sự lớn mạnh
    sự sinh trưởng
    sự phát triển
    capital growth
    sự phát triển đầu tư
    crystal growth
    sự phát triển tinh thể
    heavy growth
    sự phát triển giàn (vi sinh vật)
    surface growth
    sự phát triển bề mặt
    tourism growth
    sự phát triển/tăng trưởng du lịch
    sự tăng trưởng (kinh tế)
    export-led growth
    sự tăng trưởng kinh tế nhờ vào xuất khẩu

    Nguồn khác

    • growth : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Development, evolution, evolvement, cultivation,nurturing, increase, expansion, broadening, extension,enlargement, spread, proliferation, flowering: The growth ofeducation was a slow and painful process.
    Vegetation, crop:The area is covered with a dense growth of timber.
    Advance,advancement, success, improvement, expansion, rise, progress:The growth of the economy has slowed down in the last quarter.4 wen, excrescence, wart, lump, tumour, swelling, intumescence:He developed an ugly growth on his nose.

    Oxford

    N.

    The act or process of growing.
    An increase in size orvalue.
    Something that has grown or is growing.
    Med. amorbid formation.
    The cultivation of produce.
    A crop oryield of grapes.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X