-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 12: Dòng 12: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====tối ưu=====+ === Điện====== Điện===Dòng 45: Dòng 48: :[[least]] , [[poorest]] , [[worst]]:[[least]] , [[poorest]] , [[worst]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Thông dụng
Danh từ
Điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây...);
- optimum temperature
- nhiệt độ tốt nhất
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
- a1 , ace , capital , -carat , choice , choicest , excellent , flawless , gilt-edge , greatest , highest , ideal , matchless , maximum , most advantageous , most favorable , optimal , peak , peerless , perfect , select , solid gold , superlative , world class , unsurpassed , best , height , supreme , zenith
Từ điển: Thông dụng | Điện | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
