-
Chuyên ngành
Điện
ổ cắm điện
Giải thích VN: Chỗ có các đầu dây điện để có thể cắm các đầu dây lấy điện ra ngoài.
- wall outlet
- ổ cắm điện trên tường
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Way out, exit, egress, loophole, relief, escape, escapehatch, vent, opening, release, safety-valve, discharge: Thereseemed to be no outlet for his anger but to throw the cushion ather. The main outlet of the Great Lakes is the St Lawrenceriver. 2 retailer, shop, store, market: The company is havingdifficulty finding outlets that will stock its products.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Ô tô | Toán & tin | Xây dựng | Y học | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
