• Revision as of 08:14, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /di´dju:s/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn
    Vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán (toán logic )ic ) suy diễn; kết luận
    deduce from
    suy từ


    Kỹ thuật chung

    kết luận
    suy diễn
    suy ra

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X