• /kən´si:v/

    Thông dụng

    Động từ

    Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
    to conceive a plan
    nghĩ ra một kế hoạch
    I can't conceive how he did it
    tôi không hiểu nó đã làm cái đó thế nào
    Diễn đạt, bày tỏ
    conceived in plain terms
    được bày tỏ bằng những lời lẽ rõ ràng
    Thai nghén trong óc; hình thành trong óc
    to conceive an affection for somebody
    có lòng thương yêu ai
    Thụ thai, có mang

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thụ thai

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X